0 ₫

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Hotline: 0909 390 612  - Địa chỉ: 28B Quốc lộ 1A, P. Linh Xuân, Thủ Đức, HCM

0 ₫

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Kích thước container chuẩn ISO 668

Phân loại kích thước Container tiêu chuẩn ISO

Container (Công ten nơ)nhiều loại, và kích thước cụ thể từng loại có thể khác nhau ít nhiều tùy theo nhà sản xuất. Tuy vậy, do nhu cầu tiêu chuẩn hóa để có thể sử dụng trên phạm vi toàn cầu, kích thước (size) cũng như ký mã hiệu container (Công ten nơ) thường được áp dụng theo tiêu chuẩn ISO.

Có nhiều bộ tiêu chuẩn ISO liên quan đến container, trong đó ISO 668:1995 quy định kích thước và tải trọng của công cụ mang hàng này.

Theo ISO 668:1995(E), các container ISO đều có chiều rộng là 2,438m (8ft).

Về chiều dài, container 40 feet được lấy làm chuẩn. Các container ngắn hơn có chiều dài tính toán sao cho có thể xếp kết để đặt dưới container 40 feet và vẫn đảm bảo có khe hở 3 inch ở giữa. Chẳng hạn 2 container 20 feet sẽ đặt khít dưới 1 container 40 feet với khe hở giữa 2 container 20 feet này là 3 inch. Vì lý do này, container 20 feet chỉ có chiều dài xấp xỉ 20 feet (chính xác là còn thiếu 1,5 inch).

Chiều cao Container bao nhiêu inch?

Về chiều cao container, hiện chủ yếu dùng 2 loại: thường và cao.

  • Loại container thường cao 8 feet 6 inch (8’6”), loại cao có chiều cao 9 feet 6 inch (9’6”). Cách gọi container thường, container cao chỉ mang tính tập quán. Trước đây, người ta gọi loại cao 8 feet là container thường, nhưng hiện nay loại này không còn được sử dụng nhiều nữa, thay vào đó, container thường có chiều cao 8’6”.

Theo tiêu chuẩn ISO 668:1995(E), kích thước và trọng lượng container tiêu chuẩn 20 feet và 40 feet như bảng dưới đây.

kích thước container chuẩn

Tiêu chuẩn này cũng chấp nhận rằng tại một số quốc gia, có thể có các giới hạn về mặt pháp luật đối với chiều cao và tải trọng đối với container.

Chẳng hạn tại Việt Nam, tiêu chuẩn Việt Nam mà Cục Đăng kiểm Việt Nam áp dụng là TCVN 6273:2003 – “Quy phạm chế tạo và chứng nhận côngtenơ vận chuyển bằng đường biển”, trong đó quy định tải trọng toàn bộ cho container 20 feet tối đa là 20,32 tấn (nhỏ hơn tiêu chuẩn quốc tế nêu trên).

Trên thực tế, hàng đóng container tại Việt Nam chạy tuyến nội địa thường quá tải khá nhiều. Nhiều chủ hàng có thể đóng trên 25 tấn đối với container 20 feet và trên 28 tấn đối với container 40 feet.

Mã ISO cho Kích thước và Loại thùng chứa

Năm 1995 Chiều dài (ft) Chiều cao (ft) Tập đoàn Đặc điểm
20G0 20 số 8 G0 Mở (các) ở một đầu hoặc cả hai đầu
20 số 8 Cách nhiệt / lỗ thông hơi
20R0 20 số 8 R0 Làm lạnh, làm lạnh bằng cơ khí
20 số 8 Làm lạnh / gia nhiệt
20U0 20 số 8 U0 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu
20 số 8 Mở trên cùng , Mặt mở
20G2 20 số 8 G2 (Các) lỗ mở ở một hoặc cả hai đầu cộng với (các) lỗ mở “toàn bộ” ở một hoặc cả hai phía
20P0 20 số 8 P0 Nền tảng (thùng chứa)
20P1 20 số 8 P1 Cố định, hai đầu hoàn chỉnh và cố định
20T0 20 số 8 T0 Đối với chất lỏng không nguy hiểm, áp suất tối thiểu 45kPa
20B0 20 số 8 B0 Không tiệt trùng, loại hộp, đóng
20 số 8 Mở đầu
20 số 8 Bằng phẳng
20 số 8 Phẳng, có thể thu gọn
22G0 20 8.6 G0 Mở (các) ở một đầu hoặc cả hai đầu
22G1 20 8.6 G1 Lỗ thông hơi thụ động ở phần trên của không gian hàng hóa
20 8.6 Van khô
22V1 20 8.6 V1 Hệ thống thông gió cơ khí, đặt bên trong
20 8.6 Cách nhiệt / lỗ thông hơi
22R0 20 8.6 R0 Làm lạnh, làm lạnh bằng cơ khí
22R1 20 8.6 R1 Làm lạnh và làm nóng, làm lạnh và làm nóng cơ học
22U0 20 8.6 U0 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu
22U1 20 8.6 U1 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu, cộng với (các) thành viên trên cùng có thể tháo rời trong (các) khung cuối
20 8.6 Mở trên cùng, Mặt mở
20 8.6 Mở trên cùng, mở bên / remv. thành viên
22G2 20 8.6 G2 (Các) lỗ mở ở một hoặc cả hai đầu cộng với (các) lỗ mở “toàn bộ” ở một hoặc cả hai phía
22P0 20 8.6 P0 Nền tảng (thùng chứa)
22P1 20 8.6 P1 Cố định, hai đầu hoàn chỉnh và cố định
22P3 20 8.6 P3 Gấp (có thể thu gọn), gấp hoàn chỉnh cấu trúc cuối
22T0 20 8.6 T0 Đối với chất lỏng không nguy hiểm, áp suất tối thiểu 45kPa
22T5 20 8.6 T5 Đối với chất lỏng nguy hiểm, áp suất tối thiểu 40kPa
22B0 20 8.6 B0 Không tiệt trùng, loại hộp, đóng
25R1 20 9 R1 Làm lạnh và làm nóng, làm lạnh và làm nóng cơ học
25G0 20 9,6 G0 Mở (các) ở một đầu hoặc cả hai đầu
25G1 20 9,6 G1 Lỗ thông hơi thụ động ở phần trên của không gian hàng hóa
25R0 20 9,6 R0 Làm lạnh, làm lạnh bằng cơ khí
25U0 20 9,6 U0 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu
25G2 20 9,6 G2 (Các) lỗ mở ở một hoặc cả hai đầu cộng với (các) lỗ mở “toàn bộ” ở một hoặc cả hai phía
25P0 20 9,6 P0 Nền tảng (thùng chứa)
25P3 20 9,6 P3 Gấp (có thể thu gọn), gấp hoàn chỉnh cấu trúc cuối
25T0 20 9,6 T0 Đối với chất lỏng không nguy hiểm, áp suất tối thiểu 45kPa
25B0 20 9,6 B0 Không tiệt trùng, loại hộp, đóng
20 > 9,6 Van khô
40G0 40 số 8 G0 Mở (các) ở một đầu hoặc cả hai đầu
40 số 8 Cách nhiệt / lỗ thông hơi
40R0 40 số 8 R0 Làm lạnh, làm lạnh bằng cơ khí
40U0 40 số 8 U0 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu
40G2 40 số 8 G2 (Các) lỗ mở ở một hoặc cả hai đầu cộng với (các) lỗ mở “toàn bộ” ở một hoặc cả hai phía
40P0 40 số 8 P0 Nền tảng (thùng chứa)
40P3 40 số 8 P3 Gấp (có thể thu gọn), gấp hoàn chỉnh cấu trúc cuối
40T0 40 số 8 T0 Đối với chất lỏng không nguy hiểm, áp suất tối thiểu 45kPa
40B0 40 số 8 B3 Không tiệt trùng, loại hộp, đóng
40 số 8 Làm lạnh / gia nhiệt
40 số 8 Xe tăng
40 8.6 Bằng phẳng
40 8.6 Phẳng, có thể thu gọn
42G0 40 8.6 G0 Mở (các) ở một đầu hoặc cả hai đầu
40 8.6 Van khô
40 8.6 Van khô
42G1 40 8.6 G1 Lỗ thông hơi thụ động ở phần trên của không gian hàng hóa
42V1 40 8.6 V1 Hệ thống thông gió cơ khí, đặt bên trong
40 8.6 Cách nhiệt / lỗ thông hơi
42R0 40 8.6 R2 Tự cung cấp năng lượng làm lạnh / sưởi ấm, làm lạnh cơ học
42R1 40 8.6 R1 Làm lạnh và làm nóng, làm lạnh và làm nóng cơ học
42U0 40 8.6 U0 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu
42U1 40 8.6 U1 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu, cộng với (các) thành viên trên cùng có thể tháo rời trong (các) khung cuối
42G2 40 8.6 G2 (Các) lỗ mở ở một hoặc cả hai đầu cộng với (các) lỗ mở “toàn bộ” ở một hoặc cả hai phía
42P0 40 8.6 P0 Nền tảng (thùng chứa)
42P1 40 8.6 P1 Cố định, hai đầu hoàn chỉnh và cố định
42P3 40 8.6 P3 Gấp (có thể thu gọn), gấp hoàn chỉnh cấu trúc cuối
42T0 40 8.6 T0 Đối với chất lỏng không nguy hiểm, áp suất tối thiểu 45kPa
42B0 40 8.6 B0 Không tiệt trùng, loại hộp, đóng
40 9 Van khô
40 9 Cách nhiệt / lỗ thông hơi
40 9 Cách nhiệt / lỗ thông hơi
40 9 Làm lạnh / gia nhiệt
45G0 40 9,6 G0 Mở (các) ở một đầu hoặc cả hai đầu
45G1 40 9,6 G1 Lỗ thông hơi thụ động ở phần trên của không gian hàng hóa
40 9,6 Van khô
45R0 40 9,6 R0 Làm lạnh, làm lạnh bằng cơ khí
40 9,6 Reefer
45R1 40 9,6 R1 Làm lạnh và làm nóng, làm lạnh và làm nóng cơ học
45U0 40 9,6 U0 Mở (các) ở một hoặc cả hai đầu
45G2 40 9,6 G2 (Các) lỗ mở ở một hoặc cả hai đầu cộng với (các) lỗ mở “toàn bộ” ở một hoặc cả hai phía
45P0 40 9,6 P0 Nền tảng (thùng chứa)
45P3 40 9,6 P3 Gấp (có thể thu gọn), gấp hoàn chỉnh cấu trúc cuối
45T0 40 9,6 Xe tăng
45B0 40 9,6 Số lượng lớn khô, có vải
40 9 Đặc biệt
40 4.3 Mở đầu
40 4.3 Đặc biệt
40 4 Nền tảng
35 8.6 Van khô
35 8.6 Cách nhiệt / lỗ thông hơi
35 8.6 Làm lạnh / gia nhiệt
35 8.6 Mở đầu
35 8.6 Đặc biệt
35 4.3 Xe tăng
45 8.6 Van khô
45 9,6 Van khô
L5G0 45 9,6 Van khô
45 9,6 Van khô
L5R0 45 9,6 Làm lạnh, làm lạnh bằng cơ khí
45 9,6 Làm lạnh / gia nhiệt
L5U0 45 9,6 Mở đầu
L5G2 45 9,6 Van khô
L5P0 45 9,6 Bằng phẳng
L5P3 45 9,6 Phẳng, có thể thu gọn
L5T0 45 9,6 Xe tăng
L5B0 45 9,6 Số lượng lớn khô, có vải

Bạn muốn thuê container làm văn phòng giá rẻ? Xem ngay tại đây

Có thể bạn chưa biết: Container chuyên dụng theo chuẩn ISO là gì? Cùng tìm hiểu nhé

Tác giả: ThanhDoContainer.vn
Góc chia sẻ

14 bản vẽ container văn phòng file dwg | container office CAD (12MB)

Thanh Đô Container share cho mọi người 14 bản vẽ container văn phòng file Autocad Truy cập link google drive, pass: thanhdo Bạn đang...

Tra Cứu Container Vị Trí Chính Xác Tại Cảng Miễn Phí

Vì sao phải tra cứu vị trí container tại cảng? Để biết Container đã lên bãi chưa, nếu có vị trí thì Container đã...

Container là gì? Có Mấy Loại? Kích Thước Thông Dụng?

Ngoài việc làm thùng chứa để đựng hàng hóa bạn có nghĩ rằng những khối thùng thép container còn có thể làm gì? Ứng...

5 Lợi Ích Sử Dụng Container Làm Văn Phòng Công Ty

Chọn container làm văn phòng vẫn nhận được rất nhiều sự đánh giá và sự lựa chọn tích cực của khách hàng, bởi vì...

Top 7 Mẫu Container Nhà Ở Đẹp Và Hiện Đại Nhất 2022

Sự kết hợp màu sơn đầy sáng tạo, những chủ nhân cá tính đã biến container thành những mảng không gian đẹp xinh xắn. Mặc...